se fondre
 | [se fondre] |  | tự động từ | |  | chảy ra | |  | La cire se fond au feu | | sáp gặp lửa thì chảy ra | |  | mềm dịu đi, bùi ngùi | |  | Le cœur qui se fond | | tấm lòng bùi ngùi | |  | hoà lẫn vào nhau, hợp vào nhau | |  | mờ đi, tan biến đi | |  | Silhouette qui se fond dans la brume | | hình bóng tan biến đi trong sương mù | |  | (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tan | |  | Le sucre se fond dans l'eau | | đường tan trong nước |
|
|